Bảng phiên âm tiếng hàn sang tiếng việt- Cách phiên âm tiếng hàn

Bảng phiên âm tiếng hàn sang tiếng việt – Cách phiên âm tiếng hàn

"Bảng

Phiên âm tiếng hàn hay cụ thể là phiên âm tiếng hàn sang tiếng việt. Đóng vai trò quan trọng trong quá trình học tiếng hàn của người Việt. Phiên âm sang tiếng việt giúp cho quá trình học tiếng hàn trở nên dễ dàng hơn. Đặc biệt là giúp người học phát âm chính xác hơn. Trong bài viết này Mi Edu sẽ hướng dẫn bạn cách phiên âm tiếng hàn. Ngoài ra còn cung cấp đến bạn 50 mẫu câu giao tiếp và từ vựng phổ biến nhất kèm phiên âm. Đọc ngay bài viết để không bỏ lỡ những thông tin hữu ích.

Phiên âm tiếng hàn là gì? Phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt?

Phiên âm tiếng hàn là ghi lại cách phát âm của tiếng hàn dưới dạng một hệ thống kí tự hoặc bằng một ngôn ngữ khác.
Phiên âm tiếng hàn sang tiếng Việt là phiên âm lại cách phát âm của tiếng hàn bằng hệ thống chữ cái tiếng việt hay chính là bảng chữ cái la tinh.
Ví dụ như:
Chẳng hạn như từ “Nê” – Nê trong tiếng Hàn viết là “ 네 ” và có nghĩa là “vâng”

Tại sao cần phiên âm tiếng hàn sang tiếng Việt

Lý do cần phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt. Đó là trong quá trình học để có thể giúp người Việt phát âm chính xác hơn. Nên việc phiên âm tiếng hàn sang tiếng Việt đã xuất hiện. Việc minh họa cách phát âm tiếng hàn sang các từ có cách phát âm tương đồng trong tiếng Việt. Điều đó sẽ giúp người học dễ hình dung cách phát âm và có thể phát âm chuẩn hơn.
Đó là lý do vì sao mọi người thường tìm mua các quyển sách, tài liệu, giáo trình có kèm phiên âm. Hay các từ điển phiên âm tiếng hàn, từ vựng kèm phiên âm …vv.
Ngoài ra khi người Hàn Quốc học tiếng Việt cũng tương tự như vậy. Họ cũng cần những tài liệu phiên âm như vậy để quá trình học dễ dàng và thuận tiện hơn.
Một số ví dụ như sau:
Ví dụ 왜 :  đọc là Wae : có nghĩa là tại sao, vì sao.

Bảng phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt

Trước tiên bạn nên bắt đầu học phiên âm tiếng hàn sang tiếng Việt từ bảng chữ cái Hanguel. Cụ thể tất cả các nguyên âm và phụ âm trong bảng chữ cái sẽ được phiên âm sang cách đọc bằng tiếng Việt. Cụ thể được tổng hợp trong bảng sau:
Bảng chữ cái Hanguel
Bảng chữ cái Hanguel

Cách phiên âm tiếng hàn sang tiếng Việt

Phía trên là bảng chữ cái Hanguel kèm phiên âm sang tiếng Việt. Tuy nhiên để đọc sao cho đúng như người bản xứ thì cần có những lưu ý nhất định
Sau đây Mi edu sẽ hướng dẫn bạn cách phiên âm và phát âm tiếng Hàn dựa trên phiên âm tiếng Việt. Xong vẫn đảm bảo phát âm chuẩn như người Hàn Quốc

Nguyên âm:

– Chữ a: “ㅏ” phát âm là “a” trong mọi trường hợp
– Chữ ơ/o: “ㅓ” phát âm là “ơ” hoặc “o” tuỳ theo vùng địa lý, nếu càng lên phía Bắc thì phát âm là “o” càng rõ. Trong các từ có kết thúc bằng “ㅓ” thường được đọc là “o” hoặc “ơ”, còn trong các từ có kết thúc bằng 1 phụ âm cũng được đọc là “o” hoặc “ơ” nhưng đôi khi được phát âm gần giống “â” trong tiếng Việt.
– Chữ ô: “ㅗ” phát âm là “ô” như trong tiếng Việt, nhưng nếu sau “ô” là “k” hoặc “ng” thì sẽ được kéo dài hơn một chút.
-Chữ u: “ㅜ” phát âm là “u” như trong tiếng Việt, nhưng nếu sau “u” là “k” hoặc “ng” thì nó sẽ được kéo dài hơn một chút.
– Chữ ư: “ㅡ” phát âm như “ư” trong tiếng Việt.
– i:ㅣ phát âm như “i” trong tiếng Việt.
– ê:ㅔ phát âm như “ê” trong tiếng Việt nhưng mở hơn một chút.
– e:ㅐ phát âm như “e” trong tiếng Việt nhưng mở hơn nhiều , gần như “a” mà cũng gần như “e”.

Nguyên âm ghép

Ngôn ngữ Hàn Quốc có bảng nguyên âm tiếng Hàn ghép chi tiết như sau: 애, 얘, 에, 예, 와, 왜, 외, 워, 웨, 위, 의
– Ghép với “i” :
ㅣ + ㅏ = ㅑ=> ya
ㅣ + ㅓ = ㅕ=> yo
ㅣ + ㅗ = ㅛ => yô
ㅣ+ ㅜ = ㅠ=> yu
ㅣ+ ㅔ = ㅖ =>  yê
ㅣ + ㅐ = ㅒ=> ye
– Ghép với “u/ô”:
ㅗ + ㅏ = ㅘ => oa
ㅗ + ㅐ = ㅙ => oe
ㅜ + ㅓ = ㅝ => uơ
ㅜ + ㅣ = ㅟ => uy
ㅜ + ㅔ = ㅞ =>  uê
– Ghép với “i” :
ㅡ + ㅣ = ㅢ => ưi/ê/i
ㅗ + ㅣ = ㅚ => uê
Chú ý cách phát âm chuẩn:
“ㅢ”: ưi  đọc là “ưi”khi nó đứng đầu tiên trong câu hoặc từ độc lập. Hoặc đọc là  “ê” khi nó đứng ở giữa câu và được đọc là “i” khi nó đứng ở cuối câu hoặc cuối của 1 từ độc lập .
“ㅚ”: uê  đọc là “uê”cho dù cách viết là “oi”.
Các nguyên âm trong tiếng Hàn không thể đứng độc lập mà luôn có phụ âm không đọc “ㅇ” đứng trước nó khi đứng độc lập trong từ hoặc câu.
Ví dụ :
Không viết ㅣ mà viết 이: hai , số hai

Phụ âm

Tương tự như nguyên âm, các phụ âm đơn sẽ có cách đọc tương tư như tiếng Việt. Tuy nhiên cũng có một số chú ý để phiên âm phụ âm trong tiếng hàn sang tiếng Việt xong vẫn đảm bảo phát âm chuẩn như người bản xứ.
ㄱ – K, g tùy theo từng từ sẽ phát âm là k hoặc g
ㄴ – n
ㄷ – t,d tùy theo từng từ sẽ phát âm t hoặc d
ㄹ – r,l  Khi đứng đầu từ phát âm là r cuối từ là l
ㅁ – m
ㅂ – b
ㅅ – s
ㅇ – ng/ hoặc là âm câm nếu nó đứng đầu
ㅈ – Ch
ㅊ – ch’ mạnh hơn căng hơn so với âm  ㅈ  một chút
ㅋ – Kh
ㅌ – th
ㅍ – Ph,p Nếu âm này đứng đầu phát âm là Ph, cuối thì phát âm là p
ㅎ – h
ㄲ – kk  Phát âm căng hơn mạnh hơn
ㄸ – tt   Phát âm cang hơn mạnh hơn
ㅃ – pp tương tự căng hơn mạnh hơn
ㅆ – ss tương tự như trên
ㅉ – chch tương tự

50 Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn có kèm phiên âm tiếng hàn sang tiếng Việt

"50

Dưới đây là tổng hợp một số mẫu câu giao tiếp tiếng hàn phổ biến hàng ngày có kèm phiên âm sang tiếng Việt.
Mẫu câu tiếng Hàn  Phiên âm  Nghĩa Tiếng Việt 
안녕하세요 [an-nyeong-ha-se-yo] Xin chào
안녕히 가세요 [an-nyeong-hi ga-se-yo] Chào tạm biệt (người ra về)
안녕히 계세요 [an-nyeong-hi gye-se-yo] Chào tạm biệt (người ở lại)
안녕히 주무세요 [an-nyeong-hi ju-mu-se-yo] Chúc ngủ ngon
잘지냈어요? [jal-ji-naes-seo-yo?] Bạn có khỏe không?
저는 잘지내요 [jeo-neun jal-ji-nae-yo] Tôi vẫn khỏe
감사합니다 [kam-sa-ham-ni-da] Xin cảm ơn
죄송합니다 [joe-song-ham-ni-da] Xin lỗi
실례합니다 [sil-lye-ham-ni-da] Xin lỗi (khi muốn hỏi ai điều gì)
괜찮아요 [gwaen-chan-na-yo]  Không sao đâu 
[ne]  Vâng 
아니요 [a-ni-yo] Không 
알겠어요 [al-ges-seo-yo] Tôi biết rồi
모르겠어요 [mo-reu-ges-seo-yo] Tôi không biết 
처음 뵙겠습니다 [cheo-eum boeb-ges-seum-ni-da] Lần đầu được gặp bạn
만나서 반갑습니다 [man-na-seo ban-gab-seum-ni-da] Rất vui được làm quen
도와주세요 [do-wa-ju-se-yo] Hãy giúp tôi
사랑합니다 [sa-rang-ham-ni-da] Tôi yêu bạn
환영합니다 [hwan-yeong-ham-ni-da] Hoan nghênh
행운 [haeng-un]  Chúc may mắn    
[geon-bae]  Cạn ly    
생일 축하합니다 [saeng-il chuk-ha-ham-ni-da]  Chúc mừng sinh nhật
어서 오세요 [eo-seo o-se-yo] Xin mời vào
뭘 도와 드릴까요? [mwo do-wa deu-ril-kka-yo] Tôi có thể giúp gì cho bạn không?
뭐 찾으세요? [mwo cha-jeu-se-yo] Bạn đang tìm gì thế?
…찾고 있어요 […chat-go is-seo-yo] Tôi đang tìm …
  …있어요? […is-seo-yo?] Bạn có … không?
이거 비싸요? [i-geo bi-ssa-yo?] Cái này đắt không?
더 싼거 있어요? [deol ssan-geo is-seo-yo] Có cái nào rẻ hơn không?
이거 다른색 있어요? [i-geo da-leun-saek is-seo-yo?]  Bạn còn màu nào khác không? 
탈의실이 어디예요? [tal-ui-sil-i eo-di-e-yo] Phòng thay đồ ở đâu vậy?
이걸로 할게요 [i-geol-lo hal-ge-yo] Tôi sẽ lấy cái này.
그냥 보고 있어요 [geu-nyang bo-go is-seo-yo] Tôi chỉ xem thôi
다시 올게요 [da-si ol-ge-yo] Tôi sẽ quay lại
이거 얼마예요? [i-geo  eol-ma-ye-yo] Cái này giá bao nhiêu tiền ạ? 
깎아 주세요 [kkak-ka ju-se-yo] Giảm giá cho tôi đi

30 Từ vựng tiếng hàn sơ cấp thông dụng kèm phiên âm tiếng hàn

Dưới đây là tỏng hợp 30 từ vựng tiếng hàn sơ cấp phổ biến kèm phiên âm cho những người mới bắt đầu học.
Từ Vựng  Phiên âm  Nghĩa 
학생 [hak-saeng] học sinh
안내원  [an-nae-won] hướng dẫn viên
통역사  [tong-yeok-sa]: thông dịch viên
비서  [mo-del] người mẫu
사진작가  [sa-jin-jak-ka] nhiếp ảnh gia
농부 [ [nong-bu] nông dân
어부  [eo-bu] ngư dân
기자  [jak-ka] phóng viên, nhà báo
대학생 [dae-hak-saeng] sinh viên
운전사 [un-jeon-sa] tài xế
통역사 [tong-yeok-sa] thông dịch viên
비서  [bi-seo] thư kí
박사 [bak-sa] tiến sĩ
간호사 [kan-ho-sa] y tá
연예인 [yeon-ye-in] nghệ sĩ
번역가 [beon-yeok-sa] biên dịch viên
소방관  [so-bang-kwan] lính cứu hoả
아나운서 [a-na-un-seo] phát thanh viên
선수 [seon-su] cầu thủ
공무원  [gong-mu-won] nhân viên công chức
Ngoài ra còn có một số từ tiếng Việt phổ biến được dịch từ Việt sang Hàn mà bạn nên biết sau đây:
Thành phố Hồ Chí Minh 호찌민 시
Thành phố Đà Nẵng 다낭 시
Chợ Bến Thành 벤타잉 시장 – 벤탄 시장
Vịnh Hạ Long 하롱 베이
Quán phở “Em ơi” “엠어이” 쌀국수집
Áo dài 아오자이
Nón lá 논라
Bánh xèo 바잉 쌔오 – 반쎄우
Xe ôm 쌔옴

Từ điển phiên âm tiếng hàn bạn nên biết

Trong quá trình học tiếng hàn việc sử dụng từ điển để tra nghĩa, cách phát âm hay tìm từ đồng nghĩa…vv. Nó đóng một vai trò rất quan trọng trong quá trình học. Sau đây  Mi edu sẽ giới thiệu đến bạn một số từ điển có kèm phiên âm giúp quá trình học của bạn dễ dàng hơn.

1, Từ điển Naver

Từ điển Naver là 1 trong những từ điển phổ biến nhất trong cộng đồng những người học ngôn ngữ Hàn. Đây chắc chắn là từ điển bạn nên sử dụng thử.
Một số điểm nổi bật
  • Tra từ với đầy đủ các cách phát âm đi kèm ví dụ cụ thể.
  • Được cung cấp các dạng từ kết hợp của từng từ.
  • Mỗi ngày đều được cập nhật các đoạn hội thoại mới.
  • Từ điển tiếng Hàn online “kiêm” offline, sử dụng mọi lúc mọi nơi
  • Có thể tải trên App store hoặc CH play tại đây
  • Ngoài ra bạn có thể truy cập website: https://dict.naver.com/

2. Google dịch

Đây có thể nói là ứng dụng vô cùng phổ biến, google dịch không chỉ dịch tiếng hàn mà còn vô số các ngôn ngữ khác trên thế giới.
Ưu điểm:
  • Ứng dụng hoàn toàn miễn phí, dịch được nhiều ngôn ngữ khác nhau.
  • Dịch từ tiếng Việt sang Hàn và ngược lại nhanh chóng.
  • Có thể sử dụng ngoại tuyến.
  • Có phiên âm tiếng hàn sang hệ thống chữ cái la tinh.
  • Link: Tại đây
Như vậy trên đây Mi Edu đã chia sẻ đến bạn bảng phiên âm tiếng hàn sang tiếng Việt. Cách phiên âm đơn giản. Ngoài ra còn có một số mẫu câu và từ vựng kèm phiên âm. Hy vọng với bài chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn hiểu được cách phiên âm một cách toàn diện nhất. Chúc bạn luôn thành công trên con đường học tập.
 




Bình luận


 
 
Bài viết khác


Call Now Button